TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "chi dụng" - Kho Chữ
Chi dụng
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
từ cổ
nhưchi dùng.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
tiêu dùng
sử dụng
đưa
lấy
thu dụng
chiêu phủ
tốn
tận dụng
vày
qui tiên
bu
bổ nhậm
dùng
chọn lựa
díu
áp dụng
dùng
thiết đãi
tồn trữ
cống nộp
thể
cúng quảy
cho
chỏng
huých
chiêu hiền
sắm
nạp
chõ mõm
thuê
cầy cục
chiêu hàng
xí
chén
ứng dụng
tiết kiệm
đương cai
mua sắm
khai khẩn
cố kỉnh
dự trữ
hàm ân
dốc
khỏ
mượn
mượn
giật
tỷ thí
thu chi
dóm
độ nhật
phát động
lấy
mua việc
cho
bảo mệnh
gìn giữ
bổ dụng
lựa chọn
lấy
dành
giong
làm việc
tin dùng
công
thừa thế
dụng tâm
vời
xui giục
bãi chầu
lợi dụng
thuê
đặng
giao hiếu
chi dụng có nghĩa là gì? Từ đồng âm với chi dụng là .