TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "chiêu hàng" - Kho Chữ
Chiêu hàng
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
từ cổ
kêu gọi đầu hàng
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
chào hàng
qui tiên
chiêu phủ
quy phục
cống nộp
qui thuận
sang tay
qui phục
cúng quảy
cống nạp
chiêu an
chiêu an
thúc thủ
nhượng bộ
giạm
xuất chinh
cho
chiêu hồi
chào thầu
nhân nhượng
thoán nghịch
chiêu dân
van xin
quy thuận
mở hàng
giao kèo
sắm
chiêu hiền
khuất phục
rồi
chống chỏi
bãi chầu
tiễn chân
trưng bầy
nài xin
ăn xin
xí
chào mời
vày
trá hàng
kêu van
cầu xin
bán buôn
tranh thủ
cáo biệt
hô hào
phúng điếu
lại
hành khất
chịu
giật
dạm
thầu
tỷ thí
vời
đưa tiễn
thi ân
cống nạp
nèo
lậy
dâng hiến
thần phục
hàm ân
đánh vu hồi
xin
đón chào
ngã
huých
chi dụng
cáo lui
cố kỉnh
tạ từ
giong
cầu tài
Ví dụ
"Hịch chiêu hàng"
chiêu hàng có nghĩa là gì? Từ đồng âm với chiêu hàng là .