TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "bảo mệnh" - Kho Chữ
Bảo mệnh
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
từ cổ
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
bảo an
gìn giữ
bảo lĩnh
hộ mạng
bảo kê
bảo toàn
bảo trọng
gìn
bảo quản
bảo tồn
bảo hộ
bảo tồn bảo tàng
giữ gìn
giữ giàng
bảo lưu
hộ đê
binh
độ trì
bảo hiểm
cứu mạng
tồn giữ
bảo hộ
bảo mật
giữ gìn
giữ
chống giữ
phòng hộ
giữ
phòng bị
bảo tàng
giữ chân
bảo đảm
canh giữ
bảo trì
yểm hộ
giữ kẽ
cất giữ
trấn thủ
bảo đảm
thủ thân
lãnh canh
duy trì
cậy
gác
ôm
phù trì
canh phòng
cố định
tồn trữ
hộ tống
giữ
trì níu
răn bảo
bảo vệ
bảo chứng
cúng quảy
phù hộ
phòng hộ
phòng ngừa
bênh
cất trữ
bảo thủ
phòng thân
chỏng
bảo đảm
khuyên bảo
chống chỏi
đoan
ban
dạy bảo
bổ nhậm
để
hộ vệ
cứu vãn
bảo mệnh có nghĩa là gì? Từ đồng âm với bảo mệnh là .