TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "mua việc" - Kho Chữ
Mua việc
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
văn nói
bày thêm việc ra mà làm, khiến cho vất vả và lãng phí thời gian
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
è
sắm sanh
mua sắm
sắm
khiến
mua
lấy
nhằn
bu
vác
mua
lam làm
làm việc
thuê
cúng quảy
làm phép
công
cho
lo
lãnh đủ
làm mướn
thầu
cất nhắc
sai
lấy
huých
bôn ba
câu dầm
khoán
thuê
làm
làm quà
lấy
bức bách
đòi hỏi
đánh quả
lăn lưng
câu
trông
bưng bê
mối
công lên việc xuống
giật
vời
bận
bám càng
cầy cục
mượn
bàn bạc
tranh
lấy được
tha
tốn
trằn
mướn
chạy mánh
cáng
cố
bận
làm
làm
giạm
thuê mướn
nỗ lực
rậm rịch
làm tới
nã
định bụng
lụi hụi
làm
ra công
ăn đủ
bê trễ
hay
Ví dụ
"Chớ dại mua việc vào người"
mua việc có nghĩa là gì? Từ đồng âm với mua việc là .