TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "vãn cảnh" - Kho Chữ
Vãn cảnh
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Ngắm
danh từ
(cũ,văn chương) cảnh về già.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
quang cảnh
lát
viễn tượng
danh lam thắng cảnh
danh thắng
điều
thì
thế cục
cảnh ngộ
thiên đàng
lao lý
di hình
nghi vệ
gù
ống dòm
giời
tịch dương
chiềng
dường
hàng hiên
u già
giầu
dáng vẻ
trường qui
bản dạng
dung nhan
hát bội
hứa hẹn
vạt
dù
ảo tượng
chiều
thanh thiên
tán
giầu không
vẩy
mái
vân vũ
đào nương
mày mặt
đài gương
khuôn mặt
hư danh
tờ hoa
gành
mẽ
gió bấc
vày cầu
đàng
hương nguyên
mây mù
chớp mắt
giăng gió
đình
quí vị
mù
từng lớp
tháp canh
hát tuồng
vóc dáng
câu kệ
mả
thớ
hữu định luận
yến oanh
giăng hoa
mà chược
nhật trình
vầng
đèn chiếu
di thể
bẩy
tu mi
vày
động từ
Đến để ngắm cảnh
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
ngắm
chiêm ngưỡng
tham quan
viễn vọng
tức cảnh
ngoạn cảnh
xem
vãng cảnh
trông
thăm
viếng thăm
quan sát
ngắm nghía
đưa mắt
trông
săm soi
dòm
bao quát
dõi
thăm viếng
coi
thăm thú
trông vời
thấy
ngó ngàng
soi
xem
ngó
ngóng trông
để mắt
xem xét
nghiêng ngó
chú mục
diếc
du khảo
chứng kiến
ghé mắt
dự khán
xem
mục kích
ghé mắt
ngó nghiêng
coi ngó
nom dòm
trố
dòm ngó
tia
canh chừng
soi
lấc láo
dán
tráo
săm soi
thăm
xét
thấy
khẩn cầu
để mắt
dòm ngó
nom
hó háy
để ý
xem
trông coi
trông
thẩm
dòm
chiếu tướng
ngấp nghé
viễn cảnh
ngấp nga ngấp nghé
trô trố
bày
thăm khám
Ví dụ
"Đi vãn cảnh chùa"
vãn cảnh có nghĩa là gì? Từ đồng âm với vãn cảnh là
vãn cảnh
.