TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "chiềng" - Kho Chữ
Chiềng
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
(cổ ngữ) trình, trình bày
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
lát
di hình
xưng danh
điều
đàm
từ thực
mẽ
danh từ
khoai dong
thớ
vẩy
tang vật
tầm gởi
đèn chiếu
chính danh
bộ dạng
rầy
hữu định luận
vãn cảnh
thá
gành
tép
triêng
định danh
bản dạng
bộ
phung
danh nghĩa
tô-tem
viễn tượng
di thể
danh từ
bao thơ
bí thơ
câu kệ
chiều
chớp mắt
tinh kì
thán từ
chặp
chẽ
tiêu ngữ
chỏm
kem ký
mạt kì
hoãng
thế cục
thì
tợp
chuyến
lỏi
chuỳ
tua
chữ
khái niệm
vài ba
vấu
chợ người
đầu mấu
câu kẹo
phạm trù
hát bội
đợt
chợ giời
dáng vẻ
mô-đen
đinh vít
ve
bốc
vày
vằn thắn
bẩy
đào lộn hột
thăm
chiềng có nghĩa là gì? Từ đồng âm với chiềng là .