TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "vầng" - Kho Chữ
Vầng
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Từ dùng để chỉ từng đơn vị một số vật thể hình tròn
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
quầng
hình tròn
giời
vầng dương
tò vò
vòm trời
trăng
mống
thiên đàng
bầu trời
gương nga
tua
cà rá
vân vũ
vẩy
sao
mặt trăng
bán cầu
vì
hình cầu
vòm
tinh kì
thái dương
triêng
đèn giời
ngân hà
thiên cầu
thiên thể
bong bóng
dù
quả
vệ tinh
sao sa
càn
dương
lát
trang
bóng vía
tinh cầu
màng lưới
hào quang
bánh
rau
ngọn
bán nguyệt
cánh
trốt
quang
cung trăng
ác
từng lớp
tịch dương
pháp giới
thanh thiên
nhật nguyệt
vóc dáng
gió trăng
trăng mật
khuông
chấm
hoàn vũ
tinh tú
tán
bao thơ
hằng tinh
can
làn
đèn dù
mặt trời
ánh
đình
vũ trụ
cờ quạt
mái
Ví dụ
"Vầng trăng"
"Vầng thái dương"
"Vầng hào quang"
vầng có nghĩa là gì? Từ đồng âm với vầng là .