TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "ngoạn cảnh" - Kho Chữ
Ngoạn cảnh
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
trang trọng
ngắm xem phong cảnh
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
vãn cảnh
tức cảnh
ngắm
tham quan
thăm thú
trông
ngắm nghía
chiêm ngưỡng
dự khán
viễn vọng
viếng thăm
quan sát
bao quát
trông vời
cưỡi ngựa xem hoa
vãng cảnh
thăm
du khảo
tuần thú
trông coi
trông
soi xét
chứng kiến
xem
bày
săm soi
tuần
vi hành
viễn cảnh
theo dõi
thăm viếng
coi
trông
cảnh giác
Ví dụ
"Ngoạn cảnh Hồ Tây"
ngoạn cảnh có nghĩa là gì? Từ đồng âm với ngoạn cảnh là .