TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "dự khán" - Kho Chữ
Dự khán
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
trang trọng
có mặt để xem, để theo dõi một hoạt động chung nào đó
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
chứng kiến
trình chiếu
quan sát
theo dõi
dự thính
dõi
vãn cảnh
chứng kiến
tham quan
trông
xem
ngắm nghía
ngóng trông
giám thị
vi hành
thăm
viếng thăm
ngóng chờ
canh chừng
mục kích
khai diễn
hóng
giám sát
chầu hẫu
coi
dòm
vãng cảnh
bao quát
ngắm
xét
coi ngó
bắt thăm
ngóng
quan trắc
để mắt
trưng
ghé mắt
trông ngóng
mục sở thị
thi cử
thăm viếng
trưng
chiêm ngưỡng
thấy
ngoạn cảnh
dòm ngó
thăm thú
để ý
tuần hành
hóng
nghe ngóng
minh xét
thực mục sở thị
trình diện
làm chứng
khảo thí
trông
chường
ngó ngàng
tia
trông coi
nom
chộ
xem chừng
chiếu phim
xem mặt
xuất hiện
dòm ngó
thấy tháng
chớp bóng
thẩm
xem
nghiêng ngó
ngó
Ví dụ
"Các quan chức được mời dự khán lễ khai mạc liên hoan phim"
dự khán có nghĩa là gì? Từ đồng âm với dự khán là .