TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "tức cảnh" - Kho Chữ
Tức cảnh
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
từ cổ
ngắm cảnh mà có cảm xúc, nảy ra tứ thơ, lời thơ
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
vãn cảnh
ngắm
ngoạn cảnh
chiêm ngưỡng
trông vời
cảnh tỉnh
trông
vãng cảnh
tả
gợi tả
lác mắt
thăm thú
chộ
thấy
xem
cảm nghiệm
diễn tả
coi
tham quan
bắt mắt
xem xét
ngắm nghía
xem
sững sờ
diếc
coi
cảm nhận
dường
săm soi
quan sát
thăm
vẻ
muốn
thấm thía
viễn cảnh
vẽ sự
cảnh giác
tự tình
tự hồ
kể
tưởng
xem
coi
viếng thăm
thấy
viễn vọng
mảng
tia
miêu tả
linh cảm
xem ra
chiếu cố
biểu hiện
bao quát
coi ngó
cảm
xớ rớ
trông
mông
để mắt
ngó
trừng trộ
chứng kiến
cảm ứng
tráo
tăm tia
chiếu tướng
thể hiện
đổ đom đóm
chốc mòng
mục sở thị
cảm biết
đưa mắt
bình
Ví dụ
"Bài thơ tức cảnh"
tức cảnh có nghĩa là gì? Từ đồng âm với tức cảnh là .