TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "tạm chi" - Kho Chữ
Tạm chi
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
Chi trước một số tiền trong khoản phải chi nào đó; phân biệt với tạm thu.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
tạm thu
tạm ứng
chi trả
thu chi
đặt cọc
thanh toán
giật
đóng
đài thọ
trả góp
đậy
truy lĩnh
ăn chịu
ăn tiền
giạm
tạm trú
vay
chuẩn chi
bao
thâm
trả chậm
giải ngân
xí
ăn tiền
qui tiên
ăn tiền
phong bao
khất
lần lữa
sang
phụ cấp
khoan
chiêu hàng
cống nộp
cho
hạch
vay lãi
thí
chi dụng
sắm
dằn túi
xuất chinh
châm chước
dân dấn
treo
nạp
chắt chiu
tắp
cầu tài
nộp
trình
rấm
tiến cống
xin
dành
chiêu phủ
rót
cấp vốn
dùng
truy thu
bắn
tạm tuyển
giao
ưu tiên
tặng thưởng
dự phòng
rồi
sung
giong
mở hàng
tới
thu ngân
lần khân
mạn phép
tạm chi có nghĩa là gì? Từ đồng âm với tạm chi là .