TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "đặt cọc" - Kho Chữ
Đặt cọc
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
Ứng trước một số tiền để làm tin
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
cắm
tạm ứng
thế
trả góp
gá
tạm chi
dành
cầm đồ
đóng
cố
thế chấp
đậy
cầm
tạm thu
đặt
cược
đính ước
trữ
cầm cố
đặt
cài đặt
để
cam kết
áp đặt
vay
chắt chiu
ước định
đỗ
hoàn trả
đặt
nộp
đóng đô
truy thu
đăng ký
ấn định
sắm
giao kết
truy lĩnh
trả chậm
dự trữ
cất trữ
dằn túi
đăng kí
lần lữa
kê
giao kèo
nạp
cố định
trước bạ
đăng bộ
gối đầu
bắc
hóng
trồng
nhận lời
găm giữ
cống nộp
giao hẹn
dấn
lấy
ước
an toạ
đặt để
đựng
ăn tiền
cấp vốn
đính hôn
gọi vốn
khất
giật
cậy cục
chấp nhận
nhận
trúng thầu
Ví dụ
"Lấy lại tiền đặt cọc"
"Đặt cọc mua nhà"
đặt cọc có nghĩa là gì? Từ đồng âm với đặt cọc là .