TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "thu ngân" - Kho Chữ
Thu ngân
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
Thu tiền của khách hàng (tại các cửa hàng kinh doanh, dịch vụ)
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
lĩnh
truy lĩnh
thu nhận
truy thu
thu nhập
nhận
vay
thu chi
lãnh
ăn
tiếp nhận
tiếp thu
tạm thu
lấy
lấy
thu dung
mua
tranh thủ
mượn
hứng
lấy
chiêu khách
thu dụng
thanh toán
ăn tiền
ăn tiền
chi trả
giao nhận
tiếp
câu khách
giao nộp
vào
vay mượn
trả
nhập
thu hồi
mượn
tiếp quản
được
ăn
tuyển dụng
bu
ăn hối lộ
săn đón
mua sắm
chiêu mộ
thúi
lấy
nộp
hứng
đỡ
tuyển mộ
câu
chèo kéo
giật
sung
trưng thu
cống nộp
mua dâm
hoàn trả
tậu
lấy được
thu
chuốc
mượn
giải ngân
chiêu dân
trao trả
nhận
mơi
bo
sắm
đón
chuộc
Ví dụ
"Quầy thu ngân"
"Nhân viên thu ngân"
thu ngân có nghĩa là gì? Từ đồng âm với thu ngân là .