TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "phụ tình" - Kho Chữ
Phụ tình
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
hiếm
nhưphụ bạc
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
phù trợ
cậy
bội
cúng quảy
bo bíu
phụng sự
cung phụng
nương cậy
qui tiên
hiến thân
ùn
tỷ thí
miễn chấp
chiêu phủ
phù trợ
cậy
lậy
biếu
phúng điếu
phù trì
đỗ
lậy lục
dân dấn
phụng mệnh
cống nộp
dâng hiến
đặc nhiệm
bám càng
tặng
vịn
hàm ân
phối thuộc
thụt
cưới hỏi
vày
gởi gắm
phục thù
ăn xin
thi ân
cam lòng
phụ hoạ
phát động
bàn hoàn
phù hộ
bợ đỡ
quyến
xu phụ
ào
bê trệ
chiêu hàng
đưa tiễn
nương thân
thể tất
miễn
năng
bén gót
làm phản
giạm
bị động
ưu tiên
câu chấp
mua dâm
chiêu hiền
nhằm nhò
thường
làm phước
đành lòng
bổ nhậm
cầy cục
thăm nuôi
cho
đi
cung phụng
van xin
Ví dụ
"Kẻ phụ tình"
phụ tình có nghĩa là gì? Từ đồng âm với phụ tình là .