TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "tặng" - Kho Chữ
Tặng
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
trang trọng
cho, trao cho nhằm khen ngợi, khuyến khích hoặc để tỏ lòng quý mến
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
tặng thưởng
biếu
trao tặng
cho
trao
tết
đưa
làm quà
ban
gia ân
trao gửi
đi
hiến
treo
cung tiến
trả
lễ lạt
cho
cấp
cho
quyên góp
đưa
đỡ
cổ suý
dâng
tiến cống
trao
vày
tiến cử
quyên giáo
quyên
gửi
thí
được
bố thí
cúng
cúng tiến
phong bao
đưa
cung phụng
trao trả
làm quà
ùn
sêu
thiết đãi
đón
vọng
chào mời
thi ân
cho
cho
hoan nghinh
rước
lại quả
đón
đón chào
cứu trợ
cung cấp
vời
nhường
vay
chu cấp
tiến
đãi
làm phước
trình
bổ nhậm
gửi
xin
nhận
nhường lời
giao
cúng quảy
quải
Ví dụ
"Quà tặng"
"Tặng hoa cho người yêu"
"Tặng bằng khen"
tặng có nghĩa là gì? Từ đồng âm với tặng là .