TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "ăn xin" - Kho Chữ
Ăn xin
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
Nhưăn mày
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
van xin
ăn mày
nài xin
xin
ăn mày
xin
hành khất
xin xỏ
cầu xin
nằn nì
nhằm nhò
năn nỉ
van lạy
thỉnh cầu
vật nài
khất thực
cầu tài
van nài
vời
mời
lạy van
cầu cứu
kêu van
van vỉ
lậy lục
cầu khẩn
mời gọi
van lơn
nài
lạy lục
thi ân
chào mời
mời mọc
mời
cầu
cầu nguyện
nài nỉ
vày
cầu thân
huých
dân dấn
dùng
ngả vạ
kêu
kêu
cho
nèo
nã
cúng quảy
hỏi
mơi
núc
đòi
cầu cạnh
chiêu hiền
giật
khẩn nài
chăn dắt
cầu khiến
chèo kéo
hãy
ăn
cầu viện
giong
mời rơi
cho
cầu phúc
tầm
bày
díu
gạ chuyện
đòi
chén
đề nghị
Ví dụ
"Dắt nhau đi ăn xin"
ăn xin có nghĩa là gì? Từ đồng âm với ăn xin là .