TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "cắc ca cắc củm" - Kho Chữ
Cắc ca cắc củm
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
phương ngữ
nhưcắc củm(nhưng ý nhấn mạnh hơn)
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
công
cù cưa
cầy cục
cố kỉnh
gắng
nỗ lực
cất công
ráng
cố
cố công
nèo
cáng
gắng sức
gắng công
trằn
cược
cược
ra sức
cố chí
vào cầu
lam làm
ra công
è
cố gắng
núc
theo
mua việc
vật nài
phấn đấu
sắm sanh
hè hụi
lăn lưng
ngoi
nhằm nhò
cá
kèo nài
cổ võ
hòng
cất nhắc
làm
cúng quảy
bu
cụng li
nhằn
mưu cầu
cắm
công lênh
bôn ba
huých
rậm rịch
giành
vày
khỏ
làm mai
nỗ lực
mua sắm
lậy lục
cáng đáng
lấy
nạp
lo
bàn bạc
bon chen
cầu tài
vận
gắng gượng
cầm hơi
dân dấn
chống chỏi
nai lưng
lao lực
giành
cầu khiến
giấn
Ví dụ
"Cắc ca cắc củm mãi mới đủ tiền sắm cho con chiếc xe đạp"
cắc ca cắc củm có nghĩa là gì? Từ đồng âm với cắc ca cắc củm là .