TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "lao lực" - Kho Chữ
Lao lực
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Mất sức
động từ
từ cổ
lao động thể lực nặng nhọc
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
cất nhắc
lăn lưng
lam làm
hè hụi
è
cầy cục
ra công
trằn
gắng sức
công
nai lưng
ra sức
công sức
cố kỉnh
nỗ lực
gắng công
bôn ba
công
sai dịch
cất công
lo
cố
gắng
vận
lụi hụi
công lênh
kéo cày trả nợ
cố công
cật sức
gắng gượng
đoàn luyện
công
làm công
na
làm việc
chèo lái
ráng
lãnh đủ
công tác
cố gắng
làm mướn
lo toan
lấy
gượng
nạp
đảm nhiệm
làm việc
theo đòi
tha
gánh
làm
thuê
giúp sức
mua việc
nỗ lực
khỏ
kham
ngoi
đi ở
vày
phải
động lực
phải
cắc ca cắc củm
chịu
nhằn
trông
lậy lục
núc
lãn công
rún
thủ phận
đảm nhận
cố chí
Ví dụ
"Phải lao tâm lao lực"
động từ
Bị hao tổn sức lực quá nhiều do lao động quá sức
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
mất sức
hao kiệt
mất sức
bại
tiêu hao
héo mòn
hao tổn
chí cùng lực kiệt
tổn hao
hao
suy kiệt
hại
lả
hư nhược
cùng kiệt
đuối
lão hoá
suy tổn
mất công toi
thối
tốn
hao
cùng kiệt
đi đêm về hôm
xịu
hư hao
hết
cạn kiệt
lở láy
hao phí
hao mòn
hết
mất
hao hớt
tổn
chết mòn chết mỏi
xỉu
gục
hết
mòn
trệ
quá cố
lụn bại
đau yếu
thất thoát
báo hại
mòn
chí chết
khô kiệt
thất nghiệp
thiệt mạng
tổn
bại
trúng
suy yếu
tác hại
liệt
hoại
mòn vẹt
hết hơi
ăn
sút
phăng teo
sa sút
dở chứng
nản
sạt nghiệp
thua lỗ
cặm
giảm sút
lão hoá
thụt lùi
hao hụt
đạp đổ
Ví dụ
"Chết vì bị lao lực"
lao lực có nghĩa là gì? Từ đồng âm với lao lực là
lao lực
.