TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "phấn đấu" - Kho Chữ
Phấn đấu
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
Cố gắng, bền bỉ thực hiện nhằm đạt tới mục đích cao đẹp đã đề ra
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
nỗ lực
ra sức
gắng
ngoi
cố công
theo đuổi
cố gắng
cố kỉnh
nỗ lực
cố
ganh
gắng sức
đạt
thi đua
mưu cầu
gắng gượng
giành
gắng công
hòng
giấn
theo
trằn
quyết tâm
cất công
tranh
ráng
ứng thí
có chí thì nên
đeo đuổi
đỗ đạt
bon chen
quyết chí
nhằn
động viên
đua
khuyến khích
thi
dấn
ra công
tầm
cố chí
thắng lợi
thành công
gượng
đua tranh
thách đố
khiến
tỷ thí
đỗ
tranh
phát động
khích lệ
giật
truy
đỗ
cắc ca cắc củm
hầu
chạy đua
được
è
làm
theo đòi
đua chen
chống chỏi
định tâm
đỗ
thành
thắng lợi
phong trào
trúng
hướng thiện
lên
cố đấm ăn xôi
thôi thúc
Ví dụ
"Phấn đấu trở thành học sinh xuất sắc"
phấn đấu có nghĩa là gì? Từ đồng âm với phấn đấu là .