TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "làm mai" - Kho Chữ
Làm mai
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
phương ngữ
nhưlàm mối
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
mối lái
mối
dắt mối
làm mướn
mối manh
làm phép
làm
giùm
làm
làm
chạy mánh
núc
làm quà
khiến
mơi
hầu
dóm
giao
vày
kèo nài
làm tới
vời
làm phước
sai
thay
mướn
giành
đưa
hộ
lấy
tắp
hè
cho
biện
đang
làm việc
thuê
cậy
tiếp sức
liệu
hò hẹn
công
trông
bảo lĩnh
sắm vai
lậy lục
dân dấn
lao
dạm ngõ
lam làm
lấy
cố
bày
lậy
gởi gắm
giúp
khiến
hoan nghinh
nhằm nhò
triệu
ké
làm lẽ
huých
ngã
làm
cổ võ
dùng
tá
làm ơn
cậy
tợ
cho
lấy
cúng quảy
Ví dụ
"Cậy người làm mai"
làm mai có nghĩa là gì? Từ đồng âm với làm mai là .