TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "lam làm" - Kho Chữ
Lam làm
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
văn nói
làm luôn chân luôn tay, hết việc này đến việc khác một cách siêng năng, cần cù (nói khái quát)
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
lăn lưng
làm phép
è
hè hụi
lao lực
làm việc
cất nhắc
làm
làm
khiến
lo
lụi hụi
cố chí
cầy cục
ra sức
nhằn
cố
trằn
cất công
ra công
gắng sức
công
gắng
làm tới
làm việc
nỗ lực
gắng công
nai lưng
mua việc
khiến
làm
lấy
làm công
cố gắng
vận
theo
câu dầm
công tác
rậm rịch
làm mướn
mó tay
làm việc
chèo lái
công sức
công
cố công
làm mai
cố kỉnh
đi ở
thuê
lãnh đủ
đang tay
cáng đáng
việc làm
làm
huých
bôn ba
gắng gượng
ráng
nỗ lực
cật sức
cắc ca cắc củm
kéo cày trả nợ
công tác
dăm cối
lăm le
cáng
dụng tâm
câu
hầu
công lênh
bắt
chịu
theo đòi
Ví dụ
"Chịu khó lam làm"
lam làm có nghĩa là gì? Từ đồng âm với lam làm là .