TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "tranh dân gian" - Kho Chữ
Tranh dân gian
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Thể loại tranh thường có nội dung phản ánh cảnh sinh hoạt của nhân dân, thiên về lối cách điệu hoá, được lưu truyền lâu đời và rộng rãi trong dân gian
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
tranh sơn thuỷ
tranh thờ
tranh thần thoại
tranh tết
tranh đồ hoạ
bích hoạ
tranh tôn giáo
panô
tranh
tranh hoành tráng
dân gian
văn học dân gian
tranh ảnh
dân ca
hình hoạ
hí hoạ
tuồng
văn hoá
hội hoạ
tranh tường
hoạ đồ
trống quân
hát bội
dã sử
tranh tứ bình
bức
diễn xướng
thuỷ mặc
vè
tích
hình vẽ
cầm kì thi hoạ
tranh lụa
tranh truyện
hoạ
hát tuồng
ca dao
chân dung
khắp
trình thức
quan họ
truyện tranh
văn hoá
hát dậm
văn học truyền miệng
Ví dụ
"Tranh dân gian Hàng Trống"
tranh dân gian có nghĩa là gì? Từ đồng âm với tranh dân gian là .