TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "tranh hoành tráng" - Kho Chữ
Tranh hoành tráng
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Tranh có kích thước lớn, mang tính chất trang trí kết hợp với kiến trúc, phản ánh các đề tài rộng lớn.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
tranh tường
bích hoạ
tranh
panô
tranh đồ hoạ
tranh ảnh
bức
tranh sơn thuỷ
tranh tôn giáo
tranh tết
hội hoạ
tranh thần thoại
triển lãm
tranh thờ
tranh dân gian
hình hoạ
hí hoạ
đồ hoạ
tranh tứ bình
tiểu hoạ
đồ án
tuyệt tác
hoạ
tranh lụa
sơn dầu
hình vẽ
tranh sơn dầu
thuỷ mặc
tranh dầu
hoa văn
hoạ sĩ
bánh vẽ
mĩ nghệ
tranh khắc gỗ
tranh vui
hoạ tiết
phác hoạ
khuôn khổ
thư hoạ
phác hoạ
mỹ nghệ
tranh khắc đồng
thuỷ mạc
bảng màu
phù điêu
chân dung
hoạ đồ
tranh truyện
sử thi
văn
tranh hoành tráng có nghĩa là gì? Từ đồng âm với tranh hoành tráng là .