TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "cầm kì thi hoạ" - Kho Chữ
Cầm kì thi hoạ
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
noun
Đánh đàn, chơi cờ, làm thơ, vẽ tranh; những thú phong lưu của con người (theo quan niệm thời trước; nói tổng quát).
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
văn nghệ
vọc vạch
văn hoá
hoạ
đồ hoạ
hội hoạ
trình bầy
then
văn thể
mĩ nghệ
thao diễn
mỹ nghệ
trình bày
tranh
hoạt cảnh
thủ công
chạm trổ
sô
triển lãm
văn nghệ
thư hoạ
tranh ảnh
tạp kỹ
tạp kĩ
hoạ sĩ
lễ
diễn xướng
bức
hình vẽ
bích hoạ
mỹ thuật
tranh dân gian
hội diễn
văn hoá
hí hoạ
nghệ thuật
tạc
panô
tài hoa
mĩ thuật
vịnh
ngâm vịnh
vũ
thuỷ mặc
cầm kì thi hoạ có nghĩa là gì? Từ đồng âm với cầm kì thi hoạ là .