TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "truyện tranh" - Kho Chữ
Truyện tranh
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Truyện kể bằng tranh kèm thêm phần lời, thường dùng cho thiếu nhi.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
tranh truyện
truyện ngắn
truyện vừa
hí hoạ
tích truyện
truyện
tranh thần thoại
truyện dài
tranh vui
truyện thơ
tiểu truyện
tranh đồ hoạ
tiểu hoạ
tranh ảnh
truyện cười
hoạ báo
truyện
bức
câu chuyện
tiểu thuyết
tích
điển tích
giai thoại
truyện nôm
đồng thoại
tiểu phẩm
truyện cổ
truyện kí
liệt truyện
đồ hoạ
truyện ký
bánh vẽ
hình vẽ
tranh tết
sử tích
sử thi
giản đồ
tranh
biểu đồ
huyền thoại
điển
văn học truyền miệng
văn học
tranh dân gian
hình hoạ
tản văn
panô
truyện tranh có nghĩa là gì? Từ đồng âm với truyện tranh là .