TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "diễn xướng" - Kho Chữ
Diễn xướng
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
Trình bày sáng tác dân gian bằng động tác, lời lẽ, âm thanh, nhịp điệu
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
diễn tấu
trình bày
trình bầy
tấu
thao diễn
trình tấu
diễn xuất
vũ
điệu
điệu bộ
hoạt cảnh
văn nghệ
sô
điệu
then
hình thức
nói lối
trình thức
vũ đạo
độc tấu
một cách
múa
độc tấu
tiết mục
tạp kĩ
vũ khúc
điển hình hoá
hình thái
tạp kỹ
tuồng
điệu
vũ kịch
thể thức
hình ảnh
tự biên tự diễn
biên kịch
xiếc
ứng tác
đơn ca
biên
ca nhạc
cung cách
diễn ca
cách điệu hoá
vũ điệu
dàn cảnh
hoạt kịch
vở
hý khúc
màn kịch
phác hoạ
hài kịch
sá
thơ
tấu
hát bội
hội diễn
diễn ca
âm nhạc
phác thảo
hí khúc
hí kịch
hình hoạ
hoạt tượng
hát nói
chiêu thức
triển lãm
sắp
đu bay
làn điệu
bài
xảo thuật
hành văn
chân dung
Ví dụ
"Những hình thức diễn xướng dân gian"
diễn xướng có nghĩa là gì? Từ đồng âm với diễn xướng là .