TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "nhập tịch" - Kho Chữ
Nhập tịch
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
Nhập vào làm dân một nơi khác
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
dân tộc hoá
nhập cư
đồng hoá
nội địa hoá
nội hoá
đồng hoá
di cư
thuần hoá
dân chủ hoá
đô thị hoá
nhập học
chính quy hoá
bình thường hoá
hoá thân
hợp thức hoá
quốc hữu hoá
trở nên
di thực
chính thức hoá
nối ngôi
thành thân
trở thành
thành hôn
bén
chuẩn hoá
chuyển mình
hợp pháp hoá
thành
tiến hoá
khai hoá
hiển thánh
tức vị
quốc tế hoá
sang tên
hoàn thiện
cổ phần hoá
cấy ghép
nghiễm nhiên
đẻ
nhân bản
tục hôn
tiêu hoá
tảo hôn
lập hiến
trở nên
thành lập
Ví dụ
"Làm thủ tục nhập tịch"
"Đến nhập tịch làm dân xứ này"
nhập tịch có nghĩa là gì? Từ đồng âm với nhập tịch là .