TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "dân tộc hoá" - Kho Chữ
Dân tộc hoá
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
Làm cho cái hấp thụ được của dân tộc khác trở thành có tinh thần, có màu sắc của dân tộc mình
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
nhập tịch
nội địa hoá
nội hoá
đồng hoá
khai hoá
thuần hoá
đồng hoá
quốc tế hoá
quốc hữu hoá
dân chủ hoá
đô thị hoá
chính quy hoá
thuần hoá
toàn cầu hoá
bình thường hoá
hiện đại hoá
cách mạng hoá
chuẩn hoá
kết tinh
tiêu chuẩn hoá
chuyển mình
hợp thức hoá
cá biệt hoá
chuẩn mực hoá
hoá thân
chính thức hoá
trẻ hoá
cơ khí hoá
cổ phần hoá
thích ứng
luyện
thuần dưỡng
tiêu hoá
hợp pháp hoá
hiện đại hoá
nhập cư
di cư
tu nghiệp
hiển thánh
hoá
cơ giới hoá
Ví dụ
"Dân tộc hoá một điệu múa của nước ngoài"
dân tộc hoá có nghĩa là gì? Từ đồng âm với dân tộc hoá là .