TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "mua đứt bán đoạn" - Kho Chữ
Mua đứt bán đoạn
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
noun
Mua bán dứt điểm một lần, không kèm theo điều kiện gì khác.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
chấm dứt
tiền trao cháo múc
thanh lý
chào giá
ăn giá
mạt vận
thiết bị đầu cuối
báo giá
cao đan hoàn tán
hàng
chấm hết
mở thầu
toàn văn
mãn nhiệm
trích lục
chi tiết
giở
kết
chiết tự
yết giá
hạn ngạch
khoản
đơn
tường tận
đẵn
thông suốt
chi tiết
đa cấp
loan giá
gọi thầu
kết thúc
rút tiền
bất hợp lệ
hoàn chỉnh
bế giảng
đơn giá
yêu cầu
hoàn
trúng giá
đặt hàng
công quả
kết cục
trích
rành rẽ
giá trị
giải
cuối
chia
thoả mãn
lấy
chân giá trị
trích đoạn
hạng mục
tóm tắt
tổng quát
tổng lượng
tịnh
sêu tết
khung giá
sơ yếu
hd
được giá
tường minh
khởi điểm
kết luận
lược dịch
vô nghiệm
biệt tích
no
giá bìa
trả
giải mã
trăng trối
tận số
mua đứt bán đoạn có nghĩa là gì? Từ đồng âm với mua đứt bán đoạn là .