TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "gọi thầu" - Kho Chữ
Gọi thầu
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
Nhưmời thầu
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
mở thầu
xin
đơn
chào giá
báo giá
cầu
yêu cầu
đặt hàng
thi tuyển
bộ duyệt
ra lệnh
tuyển chọn
lấy
yêu cầu
bình tuyển
khẩu lệnh
tuyển
thông tri
ăn giá
điện
đơn giá
trình duyệt
hàng
chỉ lệnh
ứng tuyển
yết giá
trù liệu
dự toán
trúng giá
bắt chuyện
công năng
khai mào
tour
lệnh
tour
nhập đề
loan giá
hạn ngạch
góp ý
mua đứt bán đoạn
định giá
nghiệm thu
vận trù
gợi chuyện
tuyển sinh
hải mã
tờ trình
ý đồ
giở
thưa
dát
bắt chuyện
đề bài
thỉnh kinh
phá đề
hỏi đáp
chỉ lệnh
catalogue
giả lời
đánh giá
sơ tuyển
ước định
trị giá
nhận xét
khung giá
lệnh
xét duyệt
ứng đối
voice chat
truy xuất
làm giá
dự thu
tính toán
trù tính
Ví dụ
"Gọi thầu trong nước"
"Tổ chức gọi thầu và đấu thầu"
gọi thầu có nghĩa là gì? Từ đồng âm với gọi thầu là .