TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "thất nghiệp" - Kho Chữ
Thất nghiệp
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
Không có việc làm để sinh sống
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
mất sức
bại
sạt nghiệp
chết gí
mất công toi
bất thành
nản lòng
thiệt mạng
mất
mắc công
nản
mất
xong đời
tắt nghỉ
mất công
thoái chí
thất cử
phá sản
đi
hết
sa cơ lỡ vận
thất thoát
lụn bại
công toi
thất thế
nằm xuống
lao lực
chết hụt
hết
cùng quẫn
nằm bẹp
túng quẫn
thôi
mất toi
đi đời
tử vong
trì trệ
tịt
mất
bí bét
mất mạng
qua
sập tiệm
chết non
thối
chí chết
tịch
ngoắc ngoải
tắt
ngất xỉu
toi
cháy túi
hết
xuống lỗ
tử sinh
toi mạng
mất
cặm
liệt
thất thiệt
hưu
tử
hết đời
thất thủ
ngã
gục
thua lỗ
cạn
toi
tắt hơi
sẩy
phăng teo
ách
lót ổ
Ví dụ
"Hạn chế nạn thất nghiệp"
"Thất nghiệp phải ngồi không"
thất nghiệp có nghĩa là gì? Từ đồng âm với thất nghiệp là .