TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "hóp" - Kho Chữ
Hóp
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Hỏm
danh từ
Tre thân nhỏ, dày và thẳng, có gióng dài, thường được dùng làm cần câu, sào màn, v.v..
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
đon
khối
tay đẫy
nạm
đọn
núm
bụm
bao thơ
chặp
tép
câu kệ
tợp
vài ba
dăm
gút
cỗ áo
một đôi
cây
tép
gò đống
cái
bao bố
chóp
bập
cây
con
thá
típ
một tẹo
hát bội
thớ
dáng bộ
vụn
bốc
khuông
liếp
quày
cánh
hữu định luận
danh từ chung
chủng loại
thể
nắm
mái
hụm
lỏi
mình mẩy
cỗ ván
khối
rau
lều chiếu
gù
ghè
chơn
tép
trường qui
giề
hột
mẫu
di thể
cút
dù
chơn
hoa hoét
hàng họ
khoai dong
trùm sỏ
ròng
búp
nén
tục ngữ
bộ
lọ nồi
tán
tính từ
(má) lõm vào
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
hỏm
lõm
trõm
lõm
lẹm
hốc hác
lụm cụm
sâu
dặt dẹo
khoằm khoặm
xóp xọp
khoăm
vòn
núng
rộc rạc
hôi hám
còng
lờ lợ
ngặt nghẹo
mít
loãng toẹt
còm
thôi thối
đốn
lỗ mỗ
hẩm hiu
thối hoăng
nhũn
méo xẹo
toét nhèm
móm xều
gù
lừ khừ
méo mó
nhấm nhẳng
lở lói
mốc meo
mông mốc
thuỗn
nhăn nhúm
lợt
lọm cọm
ngoặt ngoẹo
cùn
hổ nhục
lạt lẽo
khắm lặm
khan
mọt
tù
lộp độp
xốp
lụm cụm
độn
đốn kiếp
xốp xộp
bết
vẹo vọ
quằm quặm
quánh quạnh
chùng
lỗ mãng
hổng
rạc rài
đoảng
xấu đói
thộn
nục
dốt
rỗ
cong tớn
lởm khà lởm khởm
lười nhác
nát
Ví dụ
"Gầy quá, má hóp vào"
hóp có nghĩa là gì? Từ đồng âm với hóp là
hóp
.