TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "thuỗn" - Kho Chữ
Thuỗn
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Ngây đờ
tính từ
Dài thượt ra, trông không đẹp mắt (thường nói về bộ phận cơ thể)
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
đuồn đuỗn
dài đuồn đuỗn
lều nghều
đườn
lêu nghêu
thô
lêu đêu
bành bạnh
dông dài
lù xù
chùng
lốp
vòn
thô lố
xương xẩu
rạc rài
dài lưng
thân tàn ma dại
bệu
lũn chũn
hốc hác
phèn phẹt
dài lưng tốn vải
chầy
luộm thuộm
lụm cụm
tiều tuỵ
xồm
thô kệch
trơ trẽn
kệch
trọc tếu
rườm
nhếch nhác
lún phún
rộc rạc
lếch tha lếch thếch
rù rờ
thô lậu
gù
kềnh kệch
tù
dài dại
thô thiển
tơi tả
tướt bơ
lặc lè
còng cọc
chỏng lỏn
lộc ngộc
lây lất
hóp
khó coi
lụng thà lụng thụng
hầm hố
thộn
lù khù
xốc xếch
thiên thẹo
ềnh
khụng khiệng
lằng nhằng
cồ
lúi xùi
tháu
lai nhai
dùn
lôi thôi
lù đù
bờm xờm
lẽo
thây lẩy
lụm cụm
tướt bơ
Ví dụ
"Mặt dài thuỗn như lưỡi cày"
tính từ
(vẻ mặt, dáng điệu) ngây ra, đờ ra, bất động
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
ngây đờ
trân
nghệch
ngây
sững
đực
đờ đẫn
thần
bẩn thẩn bần thần
bàng hoàng
ngẩn
thiểu não
bối rối
đờ
mụ mị
bần thần
ngây ngấy
sảng sốt
chưng hửng
mất hồn
đứng như trời trồng
tưng hửng
choáng choàng
hẫng
mê tơi
thừ
tê mê
nghền nghệt
điếng
méo mặt
thất thần
mắc cỡ
ảo não
ngất nga ngất nghểu
xửng vửng
luống cuống
thảng thốt
ngây ngất
sửng sốt
thơ thẩn
lừ thừ
xấu hổ
khó đăm đăm
bị sị
dấp dính
hắt hiu
dàu
sượng mặt
váng
dại mặt
e thẹn
chột
quẫn
xìu
dị
heo hắt
tê dại
loá mắt
ủ
ủ dột
thẹn
mắt tròn mắt dẹt
mê
loạn óc
bất tỉnh
nhầu
quýnh quáng
nghẹn ngào
li bì
trẽn
khoặm
quáng
ngần ngại
hấp
Ví dụ
"Mặt ngây thuỗn"
thuỗn có nghĩa là gì? Từ đồng âm với thuỗn là
thuỗn
.