TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "mốc meo" - Kho Chữ
Mốc meo
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
tính từ
Mốc nhiều và dày đặc (nói khái quát)
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
mốc
mốc xì
mông mốc
mọt
mốc xì
móm xều
méo mó
mọt ruỗng
sâu
nùng nục
ẩm xìu
dột nát
bẩn thỉu
thối nát
bợn
dơ duốc
lầm
dơ bẩn
bê bết
xập xệ
thôi thối
rác
lề mà lề mề
nát
thối hoăng
hóp
quánh quạnh
vấy
điêu tàn
rếch rác
méo xẹo
mít
cục mịch
lọ lem
lụp xụp
lốc thốc
hôi hám
lệt xệt
lầm
thối tha
hoen ố
xấu xí
tơ mơ
nục
hôi thối
méo mó
quanh quánh
xú uế
be bét
khắm lặm
thối hoắc
dột
tèm lem
luộm thuộm
mướp
dơ
bẩn
xốp xộp
méo xệch
kèm nhà kèm nhèm
dơ dáy
lờm lợm
lỗ chỗ
cùn
đồi tệ
rục
lầy nhầy
cũ mèm
méo
keo bẩn
lèm nhèm
xốp xồm xộp
lấm
lèo nhèo
Ví dụ
"Tường nhà mốc meo"
mốc meo có nghĩa là gì? Từ đồng âm với mốc meo là .