TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "đon" - Kho Chữ
Đon
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Bó nhỏ được buộc gọn lại
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
đọn
nạm
hóp
bụm
tay đẫy
bao thơ
núm
dăm
tép
bập
bao bố
vụn
chặp
mà chược
liếp
bụi bậm
tép
cây
rau
lá lảu
vẩy
tợp
tầm gởi
nuốm
gút
vài ba
búng
nắm
bốc
một tẹo
khối
khoai dong
ve
mưa bụi
hạt
kem ký
hoãng
lúa
một đôi
mạt kì
meo cau
quày
bản dạng
ve sầu
chóp
trang
chủng
mô-đen
dù
lỏi
mái
mái
chủng loại
cút
giăng hoa
thớ
bão rớt
lon
giề
lao lý
mưa bóng mây
búp
bí thơ
bụi
núm
mưa móc
gò đống
lát
từng lớp
bông
chơn
giông
tiểu mạch
từ thực
Ví dụ
"Đon mạ"
"Đon lá mía"
đon có nghĩa là gì? Từ đồng âm với đon là .