TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "trõm" - Kho Chữ
Trõm
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
tính từ
văn nói
(mắt) trũng sâu xuống, lõm vào một cách khác thường
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
hỏm
lõm
hóp
toét nhèm
lõm
lẹm
độn
quằm quặm
lụm cụm
lừ lừ
lèm nhèm
khắm lặm
thộn
núng
tồi tệ
dặt dẹo
sâu
loãng toẹt
nhập nhèm
cong tớn
đụt
khoăm
khắm lằm lặm
ẫm ờ
lỗ mỗ
đuểnh đoảng
trọc tếu
nhăn nhúm
lầm lầm
lờ ngờ
đểnh đoảng
còng
ngặt nghẹo
khoằm khoặm
trọc tếch
tịt mù
sượng
tồ
lờ mờ
vẩu
lởm khà lởm khởm
ô trọc
rù rờ
tù
đốn
lèm nhèm
hốc hác
lợt
nhấm nhẳng
trệu
mít
tù mù
lờ đờ
đuỗn
trệu trạo
tệ
mù mờ
phong phanh
lẩn thà lẩn thẩn
vòn
loáng thoáng
còm
le lé
lạt lẽo
tồng tộc
dốt
vêu
mù
tối dạ
nhập nhà nhập nhằng
đốn đời
móm xều
lởm khởm
ỡm ờ
Ví dụ
"Thức nhiều, mắt trõm sâu"
trõm có nghĩa là gì? Từ đồng âm với trõm là .