TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "diện mạo" - Kho Chữ
Diện mạo
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Bộ mặt, vẻ mặt con người
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
tướng mạo
danh tánh
thây
cảnh quan
hình
thiết diện
mô tả
quí danh
nhận dạng
hiện trạng
danh
nhân danh
toàn cảnh
giới tính
công năng
văn cảnh
thân tín
đối nhân xử thế
đương cuộc
tính danh
chủng
minh xác
cụm từ
phông
tổng quát
hư
giả miếng
loại thể
môm
độ kinh
loại
sặm
điểm
săm sắn
khảo đính
địa vị
nhận xét
dát
tình ý
công quả
tiếng
phông
cảnh đặc tả
dự đoán
loại hình
ý đồ
tổng quan
ma két
vật thể
sin sít
nhân tâm
đầu ra
tính toán
trương mục
bình phẩm
chân giá trị
định ảnh
tạo mẫu
tính liệu
con đẻ
sống
lanh
gậy tầy
ý vị
trương mục
cung
vai
model
quân hàm
tinh kỳ
đánh giá
liệu
tân kỳ
catalogue
Ví dụ
"Diện mạo khôi ngô, tuấn tú"
diện mạo có nghĩa là gì? Từ đồng âm với diện mạo là .