TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "bàn thạch" - Kho Chữ
Bàn thạch
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
hiếm
tảng đá to
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
gộp đá
đá vân mẫu
lèn
bóng đái
cuội
vàng đá
danh thắng
bánh
gành
sạn
dăm
chơn
chơn
vật
danh lam thắng cảnh
gạch bông
banh
đài hoa
vật chướng ngại
hòn dái
danh từ
đài
bánh ếch
nấm
mấu
đá
châu báu
phún nham
vuông
thớ
cu ngói
hòn
bụi bậm
lỏi
pháp giới
chấu
nuốm
cây
gò đống
xoàn
răng cấm
đon
tinh thể
dại
di thể
bụi bặm
hữu định luận
khối
núm
tấm
bàn cầu
cửa bụt
đáy
hỏm
bụm
thì
vẩy
mày
lon
khẹc
gù
khối
mái
bàn toạ
bửu bối
bình vôi
hóp
thiên đàng
tô-tem
đầu mấu
nạm
hương án
rào cản
thể
Ví dụ
"Vững như bàn thạch"
bàn thạch có nghĩa là gì? Từ đồng âm với bàn thạch là .