TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "châu báu" - Kho Chữ
Châu báu
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Vật quý giá, như vàng, ngọc, v.v. (nói khái quát).
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
bửu bối
châu ngọc
phẩm vật
quí vị
vàng bạc
trân châu
châu
ngọc
quỳnh
vàng đá
ngọc trai
xoàn
bùa bả
quà
đá vân mẫu
giầu
của nả
di thể
giầu không
vấu
cây
vật
linh bài
hiện vật
dăm
vụn
cỗ ván
danh thắng
thá
mà chược
cỗ áo
cái
hòn dái
tang vật
sạn
cuội
mề đay
vương miện
chùa rách bụt vàng
danh lam thắng cảnh
mả
danh từ
tô-tem
giăm
tặng phẩm
bàn thạch
gù
thớ
của
cùi
rau
thập ác
bùi
bùa chú
bảo chứng
bảo đảm
từ thực
ròng
bí thơ
mũ chào mào
tay đẫy
mũ miện
bao bố
chặp
nam bằng
bụi bậm
ơn huệ
đinh vít
tinh kì
nghi vệ
yêu thuật
bóng đái
quả
cửa bụt
châu báu có nghĩa là gì? Từ đồng âm với châu báu là .