TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "đệ" - Kho Chữ
Đệ
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Đàn em
động từ
(cũ,trang trọng) đưa lên cấp trên xem xét với thái độ trịnh trọng
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
đề đạt
qui tiên
thỉnh cầu
trình
tiến cống
dâng
trình
đề nghị
biếu
tạ từ
đề nghị
tiến cử
đưa tiễn
cất nhắc
bổ nhậm
vời
tuyên thệ
chuẩn y
đề
cống nộp
đề nghị
mạn phép
đề xuất
chìa
dân dấn
cúng quảy
duyệt y
tiến
đặc phái
xướng
tống
đề pa
lên
nậng
đưa
đề
đề bạt
chuẩn chi
mời
hạch
ăn xin
dâng hiến
chỉ thị
thiết đãi
lậy
nghênh tiếp
giong
cung tiến
tiễn chân
vày
lên
vọng
xin
đặc nhiệm
hãy
cáo từ
tới
đi
tới
chào thầu
nộp
khiếu nại
phán
đề xướng
cầu hôn
tiến
giới thiệu
cáo biệt
thi ân
miễn nhiệm
ngã
nhường lời
đấm
đề
Ví dụ
"Đệ đơn lên cấp trên"
"Đệ đơn xin từ chức"
danh từ
(cũ,trang trọng) em hoặc người vai em (chỉ dùng để xưng gọi).
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
đàn em
thuộc cấp
đàn anh
thuộc hạ
bậc
bác
đại ca
bề dưới
tôi ngươi
tiên đế
tôi con
bác
tuỳ tướng
dưới
tham nghị
sư huynh
thượng cấp
bộ hạ
tướng
phó
cậu ấm
công tử
chư hầu
phó
phủ thừa
lệnh lang
ấu chúa
ngài
quốc cữu
đích tôn
hạ thần
hoàng thượng
thái phó
đại vương
hậu bối
vương gia
thánh thượng
ấm sinh
bệ hạ
tham tri
ái phi
đàn anh
anh quân
trưởng nam
thầy
cháu đích tôn
chúa thượng
tôi
bá
phu quân
kẻ cả
chủ suý
bề tôi
thủ lãnh
trưởng nữ
cha chú
phụ vương
tước
trẫm
vương hầu
mệ
thiên tử
vai
phẩm tước
ô dù
đại trượng phu
cương lãnh
mẫu hậu
vua tôi
tả hữu
bá
thiên nhan
ô
trung thần
đệ có nghĩa là gì? Từ đồng âm với đệ là
đệ
.