TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "xuyên táo" - Kho Chữ
Xuyên táo
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
(bắn) xuyên qua nhiều mục tiêu bằng một phát đạn
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
xuyên
thút
xiên
xiên
chọc
xuyên
đột
xăm
xóc
dùi
xoi
đâm
xoi
xỏ
xỏ
bắn bổng
xỉa
thọc
xói
đâm
thuốn
phập
đâm chém
xọc
xăm
lủng
lọt
xom
lọt
chích
đâm ba chẻ củ
đâm họng
chĩa
chém
đánh tung thâm
quạt
nổ mìn
châm
bắn
đứt
thẹo
thâm nhập
xóc
xáy
tiêm
xâm lăng
bắn mìn
đột
găm
chém giết
thâm nhiễm
chắn
a
chạm lộng
sút
xâm nhập
gí
khoan
thâm nhập
cản quang
găm
khứa
sục
đâm đầu
thâm nhiễm
đâm
thâm nhập
chọc tiết
lòi
càn quét
tông
trổ
tiêm
dộng
Ví dụ
"Bắn xuyên táo"
xuyên táo có nghĩa là gì? Từ đồng âm với xuyên táo là .