TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "càn quét" - Kho Chữ
Càn quét
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
Hành quân để vây ráp, bắt bớ, giết chóc hàng loạt
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
lùng
vây ráp
săn
truy nã
biệt kích
săn
xâm lăng
cướp bóc
săn bắt
a
truy sát
chinh phạt
quạt
đào bới
xâm lược
áp
săn bắn
khua khoắng
xâu xé
riu
tróc nã
bới
bâu
vợt
xói
chộp
sạo sục
cốc mò cò ăn
cướp giật
vét
bươi
rúc
vục
lấn chiếm
vây hãm
khứa
bắt thường
cướp
bòn mót
mò
hạ
khao
đánh
xăm
đánh lộn
chụp giựt
đánh cắp
quật
bòn
xâm chiếm
cào
giày xéo
hốt
mót
bới
đục khoét
cời
ục
bốc
vây ép
gắp thăm
thút
cào cấu
bẫy
chộp
quờ
quăng quật
trấn
rớ
xáp lá cà
bắt
quẹt
bủa vây
xói móc
Ví dụ
"Giặc mở cuộc càn quét lớn"
càn quét có nghĩa là gì? Từ đồng âm với càn quét là .