TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "tậu" - Kho Chữ
Tậu
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
Mua vật gì có giá trị tương đối lớn để dùng lâu dài
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
sắm
mua sắm
mua
bu
lấy
thuê
lấy
lấy
được
mượn
thuê mua
vay
dành
vay mượn
bao mua
mua sỉ
ăn
mượn
chuốc
lĩnh
tốn
thu phục
thu nhập
tranh thủ
sắm sanh
ăn
sở hữu
chiếm giữ
thâm
nạp
giật
lãnh
tiếp thu
lấy
mang
dự trữ
truy thu
bảo quản
truy lĩnh
đèo
thu dung
chuộc
mua
thu ngân
trưng mua
mượn
mua sỉ
thu chi
tiêu dùng
nhận
bao
thắng thầu
mua việc
thuê bao
đựng
trữ
mua dâm
trưng dụng
tín dụng
cống nạp
thầu
trưng vay
thừa hưởng
tắp
tiếp nhận
cố
đưa
địu
vày
theo đòi
thu dụng
trưng thầu
chiếm hữu
gia hạn
Ví dụ
"Tậu nhà"
"Tậu mấy sào ruộng"
"Vừa tậu được con xe mới"
tậu có nghĩa là gì? Từ đồng âm với tậu là .