TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "thừa hưởng" - Kho Chữ
Thừa hưởng
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
Được hưởng cái của người khác (thường là của người trước) để lại
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
thừa kế
tiếp thu
kế thừa
được
nhận
chuyển nhượng
tiếp nhận
sở hữu
tiếp quản
hưởng
lĩnh
chiếm giữ
ăn
giao nhận
sang
mượn
thụ hưởng
mượn
được
hứng
lấy
đượm
tiếp thu
thu nhập
lấy
được
vay
chiếm
đỡ
tiếm quyền
chiếm hữu
nhường
thu nhận
cho
ăn theo
được
thừa thế
gửi
lãnh
chiếm giữ
lấy
hưởng thụ
lấy
rước xách
ăn đủ
đoạt
truy lĩnh
được
có
tranh thủ
thừa thắng
đưa
trối
vay mượn
hứng
thu phục
thu dung
thu hồi
rước
dung nạp
lấy
cấp
tiếm vị
kế nhiệm
chịu
chuộc
rước
được
kế tục
giật
kế vị
chiếm giữ
mang
chuốc
Ví dụ
"Thừa hưởng gia tài"
thừa hưởng có nghĩa là gì? Từ đồng âm với thừa hưởng là .