TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "tín chỉ" - Kho Chữ
Tín chỉ
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Văn tự
danh từ
Giấy chứng nhận kết quả hoàn thành môn học ở bậc đại học và sau đại học
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
chứng chỉ
đơn vị học trình
bằng
điểm chuẩn
lc
tín dụng thư
giấy
thẻ
bài chỉ
giấy má
vé
chứng minh
trái khoán
phiếu
học trình
tín phiếu
giấy chứng minh
chứng thư
chứng từ
cổ phiếu
dấu
công phiếu
phác thảo
mật hiệu
Ví dụ
"Có đầy đủ tín chỉ mới được bảo vệ luận án"
danh từ
Giấy đặc biệt dùng để viết văn tự, văn khế.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
văn tự
giấy quyến
bản
chữ ký
viết tay
chữ kí
thủ bút
văn khế
bút tích
văn
bút kí
viết
bi kí
văn tự
thi viết
bút danh
tuỳ bút
chữ
kệ
thành văn
bi ký
chuyên luận
chữ
ngòi bút
tiểu luận
tản văn
bản nhạc
tự dạng
nhật kí
hoa tiên
đặc tả
bài vở
nhật ký
thư pháp
khuôn thức
tem
thảo
thiếp
chữ
bút nghiên
bản thảo
nhật ký
chính tả
đề
di bút
văn học thành văn
nhật kí
khuyên
tản văn
cây bút
biểu
thư tịch
giấy dó lụa
văn chương
bút lực
văn bia
lời toà soạn
giấy điệp
văn
tập vở
luận
lạc khoản
di bản
bị vong lục
soạn thảo
triện
văn
bức
thiên
tấu
điển
văn chương
tiểu luận
tín chỉ có nghĩa là gì? Từ đồng âm với tín chỉ là
tín chỉ
.