TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Hoa tiên
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Giấy tốt có in hình hoa, thường dùng để viết thư hoặc đề thơ thời trước.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
giấy quyến
tờ mây
giấy dó lụa
giấy điệp
tem
tín chỉ
giấy than
chữ ký
biểu
chữ kí
bản
hoa tiên có nghĩa là gì? Từ đồng âm với hoa tiên là .
Từ đồng nghĩa của "hoa tiên" - Kho Chữ