TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "tuyển" - Kho Chữ
Tuyển
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
Chọn lấy một số theo yêu cầu, trong một số đông, số nhiều cùng loại
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
tuyển chọn
bình tuyển
thi tuyển
kén
bình chọn
tuyển sinh
chắt lọc
lọc
rút
loại
sơ tuyển
ứng tuyển
xin
lẩy
lấy
yêu cầu
thống kê
nghiệm thu
biên chế
tính liệu
dự thu
truy xuất
vận trù
loại
rút tiền
dát
giải cứu
đánh số
kể
tính toán
tính toán
trù liệu
đếm
săm sắn
liệu
trích lục
lấy
cụm từ
output
báo danh
phân loại
trù tính
đúc rút
trích
số lượng
ghi danh
cầu
thực hiện
thứ
tổng số
công năng
tiết kiệm
sặm
xét duyệt
luồng
ước định
yêu cầu
gọi thầu
đề bài
quốc lập
các
góp ý
trả phép
chuyên dụng
đơn cử
đầu ra
chuyển đổi
trở lại
tour
việc
hướng nghiệp
liệu
đếm
hồi
Ví dụ
"Tuyển nhân viên"
"Tuyển lao động"
tuyển có nghĩa là gì? Từ đồng âm với tuyển là .