TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "trong lành" - Kho Chữ
Trong lành
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
tính từ
Trong sạch và có tác dụng tốt đối với cơ thể con người
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
mát lành
lành
tươi mát
lành mạnh
khoẻ
thoáng khí
tốt lành
thuần hậu
khoẻ mạnh
mát dịu
chất phác
hiền lành
tươi nhuận
khang cường
lành tính
dễ chịu
mạnh khoẻ
tốt tươi
sạch sẽ
tươi tốt
khoẻ khoắn
khoẻ khoắn
tươi
tươi
mát mẻ
hiền khô
thoáng đãng
thiện
công bình
hay
chân chất
tươi
rượi
ngon lành
mát
mát
ôn hoà
quang đãng
liêm khiết
mĩ
tốt
hiền hậu
man mát
thuần phác
xinh tươi
sạch mắt
nạc
tươi
thông thoáng
thánh thiện
chan
lương
thuần tính
nhẹ
thoai thoải
hiền lương
thoáng
tươi trẻ
mạnh
hiền
ngọt
tốt
khoẻ
hữu xạ tự nhiên hương
hiền
tốt tính
êm dịu
chính trực
xinh xắn
tươi vui
thanh cao
thân thiện
mịn
tươi tắn
Ví dụ
"Khí hậu trong lành"
"Hít thở bầu không khí trong lành"
trong lành có nghĩa là gì? Từ đồng âm với trong lành là .