TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "thuần phác" - Kho Chữ
Thuần phác
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
tính từ
Hiền lành, chất phác
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
thuần hậu
chất phác
thuần tính
chân chất
chân chỉ
thuần thục
hồn nhiên
chính trực
thật tâm
quang minh chính đại
thiệt thà
chính đại quang minh
chân chính
thẳng thắn
trung thực
hiền hậu
thực thà
thẳng thắn
thật thà
thẳng thớm
hiền khô
giản dị
giản dị
chân phương
bình dị
thẳng tính
chân chỉ hạt bột
thật thà
đằng thằng
công bình
hiền dịu
ngay thẳng
chính
tềnh toàng
thật
hiền lành
phúc hậu
mĩ
lương
chân thành
hồn hậu
chí công
bộc tuệch
hiền lương
nai
thật tình
thanh thoát
thánh thiện
trực tính
chân thật
thiện
mì thánh
thực tình
liêm khiết
thanh đạm
mủ mỉ
hiền
thảo
thực bụng
hữu xạ tự nhiên hương
trơn tru
trung thực
ôn tồn
xinh xắn
tiện tặn
liêm chính
hiền
ngay
thực lòng
thanh
từ tốn
hoàn mỹ
hiền thục
thuỳ mị
Ví dụ
"Gương mặt thuần phác"
"Người nông dân thuần phác"
thuần phác có nghĩa là gì? Từ đồng âm với thuần phác là .