TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "mạnh khoẻ" - Kho Chữ
Mạnh khoẻ
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
tính từ
Có sức khoẻ như mong muốn, không bị ốm đau
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
khoẻ mạnh
khoẻ khoắn
mạnh
khang cường
khoẻ
khoẻ
lành mạnh
cường tráng
khoẻ
tráng kiện
mạnh giỏi
béo tốt
bạo
mạnh mẽ
bẫm
khoẻ
đẹp lão
khoẻ khoắn
mạnh mẽ
lành
lực lưỡng
mát da mát thịt
sung sức
khoẻ như vâm
mạnh
cường thịnh
vững mạnh
đằng đằng
bụ
tốt
quắc thước
săn
mãnh liệt
phổng phao
mạnh
lẳn
mẩy
giàu mạnh
trai tráng
dũng mãnh
đẫn
phương phi
bậm bạp
có da có thịt
dai sức
trong lành
sức sống
chân cứng đá mềm
sung túc
mạnh
hùng hồn
mạnh dạn
đẫy
phây
cứng
dõng dạc
lành tính
chắc như cua gạch
khí khái
thượng võ
béo
mĩ
mắn
giòn
nạc
mẫm
tốt tươi
đậm
beo béo
phồn vinh
tươi trẻ
khả quan
cứng cát
núng nính
Ví dụ
"Cả nhà đều mạnh khoẻ"
"Chúc bác và gia đình mạnh khoẻ!"
mạnh khoẻ có nghĩa là gì? Từ đồng âm với mạnh khoẻ là .